Nghĩa của từ glace trong tiếng Việt

glace trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glace

US /ɡlæsˈeɪ/
UK /ˈɡlæs.eɪ/
"glace" picture

Danh từ

trái cây ngào đường, anh đào ngào đường

candied fruit, especially cherries, used in cakes and desserts

Ví dụ:
The fruitcake was filled with colorful glacé cherries.
Bánh trái cây đầy những quả anh đào ngào đường đầy màu sắc.
She decorated the cupcakes with tiny pieces of glacé fruit.
Cô ấy trang trí bánh cupcake bằng những miếng trái cây ngào đường nhỏ.

Tính từ

bóng loáng, tráng men

having a smooth, glossy surface, typically produced by a coating

Ví dụ:
The leather shoes had a beautiful glacé finish.
Đôi giày da có lớp hoàn thiện bóng loáng đẹp mắt.
The cake was covered with a smooth, glacé icing.
Chiếc bánh được phủ một lớp kem bóng loáng mịn màng.