Nghĩa của từ "give and take is fair play" trong tiếng Việt

"give and take is fair play" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

give and take is fair play

US /ɡɪv ənd teɪk ɪz fer pleɪ/
UK /ɡɪv ənd teɪk ɪz feə pleɪ/
"give and take is fair play" picture

Thành ngữ

có qua có lại mới toại lòng nhau, nhường nhịn lẫn nhau là công bằng

used to say that it is fair for people to make compromises or help each other mutually

Ví dụ:
I'll help you with the dishes if you cook dinner; give and take is fair play.
Tôi sẽ giúp bạn rửa bát nếu bạn nấu bữa tối; có qua có lại mới toại lòng nhau.
In a marriage, you have to remember that give and take is fair play.
Trong hôn nhân, bạn phải nhớ rằng sự nhường nhịn lẫn nhau là điều công bằng.