Nghĩa của từ ghg trong tiếng Việt

ghg trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ghg

US /ˌdʒiː.eɪtʃˈdʒiː/
UK /ˌdʒiː.eɪtʃˈdʒiː/

Từ viết tắt

khí nhà kính

greenhouse gas

Ví dụ:
Reducing GHG emissions is crucial for combating climate change.
Giảm phát thải khí nhà kính là rất quan trọng để chống lại biến đổi khí hậu.
The new policy aims to limit global GHG levels.
Chính sách mới nhằm mục đích hạn chế mức độ khí nhà kính toàn cầu.