Nghĩa của từ "get a foot in the door" trong tiếng Việt
"get a foot in the door" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
get a foot in the door
US /ɡɛt ə fʊt ɪn ðə dɔr/
UK /ɡɛt ə fʊt ɪn ðə dɔːr/
Thành ngữ
có cơ hội bước chân vào, có được cơ hội đầu tiên
to get an opportunity to start working in an organization or industry, even if it's a low-level position, with the hope of future advancement
Ví dụ:
•
She took an unpaid internship just to get a foot in the door at the publishing company.
Cô ấy nhận một công việc thực tập không lương chỉ để có cơ hội bước chân vào công ty xuất bản.
•
It's hard to get a foot in the door in the film industry without connections.
Thật khó để có cơ hội bước chân vào ngành công nghiệp điện ảnh mà không có mối quan hệ.