Nghĩa của từ geothermal trong tiếng Việt.

geothermal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

geothermal

US /ˌdʒiː.oʊˈθɝː.məl/
UK /ˌdʒiː.oʊˈθɝː.məl/
"geothermal" picture

Tính từ

1.

địa nhiệt

relating to or produced by the internal heat of the earth

Ví dụ:
Geothermal energy is a renewable resource.
Năng lượng địa nhiệt là một nguồn tài nguyên tái tạo.
They are exploring new sites for geothermal power plants.
Họ đang khám phá các địa điểm mới cho các nhà máy điện địa nhiệt.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland