Nghĩa của từ geoscience trong tiếng Việt
geoscience trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
geoscience
US /ˈdʒiː.oʊˌsaɪ.əns/
UK /ˈdʒiː.əʊˌsaɪ.əns/
Danh từ
khoa học địa chất, địa chất học
any of the sciences that deal with the earth
Ví dụ:
•
She is studying geoscience to understand climate change.
Cô ấy đang nghiên cứu khoa học địa chất để hiểu về biến đổi khí hậu.
•
The department offers courses in various fields of geoscience.
Khoa cung cấp các khóa học trong nhiều lĩnh vực khoa học địa chất.