Nghĩa của từ gentry trong tiếng Việt

gentry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gentry

US /ˈdʒen.tri/
UK /ˈdʒen.tri/

Danh từ số nhiều

giới quý tộc, tầng lớp quý tộc

people of good social position, specifically (in the UK) the class of people next below the nobility in position and birth

Ví dụ:
The local gentry were invited to the annual ball.
Giới quý tộc địa phương được mời đến buổi dạ hội hàng năm.
The estate was owned by a family of old English gentry.
Khu đất thuộc sở hữu của một gia đình quý tộc Anh cổ.