Nghĩa của từ geneticist trong tiếng Việt

geneticist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

geneticist

US /dʒəˈnet̬.ə.sɪst/
UK /dʒəˈnet.ɪ.sɪst/
"geneticist" picture

Danh từ

nhà di truyền học

a biologist who studies genetics, the science of genes, heredity, and variation of organisms

Ví dụ:
The geneticist explained how the trait was passed down through generations.
Nhà di truyền học đã giải thích cách tính trạng này được truyền qua các thế hệ.
She decided to consult a geneticist to understand her family's medical history.
Cô ấy quyết định tham vấn một nhà di truyền học để hiểu rõ tiền sử bệnh lý của gia đình mình.