Nghĩa của từ geeky trong tiếng Việt
geeky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
geeky
US /ˈɡiː.ki/
UK /ˈɡiː.ki/
Tính từ
mọt sách, kỳ quặc
socially awkward and unpopular, especially someone who is very interested in computers or science
Ví dụ:
•
He's a bit geeky, but he's really smart.
Anh ấy hơi mọt sách, nhưng rất thông minh.
•
She loves playing video games and has a rather geeky collection of comic books.
Cô ấy thích chơi trò chơi điện tử và có một bộ sưu tập truyện tranh khá mọt sách.