Nghĩa của từ gawk trong tiếng Việt

gawk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gawk

US /ɡɑːk/
UK /ɡɔːk/
"gawk" picture

Động từ

nhìn chằm chằm, nhìn ngớ ngẩn

to stare openly and stupidly

Ví dụ:
Don't just stand there and gawk at me.
Đừng có đứng đó mà nhìn chằm chằm vào tôi một cách ngớ ngẩn.
The tourists stopped to gawk at the celebrities.
Các du khách dừng lại để nhìn chằm chằm vào những người nổi tiếng.