Nghĩa của từ gave trong tiếng Việt
gave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gave
US /ɡeɪv/
UK /ɡeɪv/
Thì quá khứ
đã cho, đã tặng
past simple of 'give'
Ví dụ:
•
She gave him a present for his birthday.
Cô ấy đã tặng anh ấy một món quà sinh nhật.
•
He gave a speech at the conference.
Anh ấy đã có một bài phát biểu tại hội nghị.