Nghĩa của từ gauging trong tiếng Việt

gauging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gauging

US /ˈɡeɪdʒɪŋ/
UK /ˈɡeɪdʒɪŋ/

Động từ

1.

đo lường, đánh giá, ước lượng

to estimate or determine the amount, level, or content of something

Ví dụ:
We are still gauging the public's reaction to the new policy.
Chúng tôi vẫn đang đánh giá phản ứng của công chúng đối với chính sách mới.
The device is used for gauging the water level in the tank.
Thiết bị này được sử dụng để đo mức nước trong bể.
2.

đánh giá, phán đoán, nhận định

to form a judgment or opinion about something

Ví dụ:
It's hard to gauge his true feelings.
Thật khó để đánh giá cảm xúc thật của anh ấy.
She tried to gauge their reaction from their expressions.
Cô ấy cố gắng đánh giá phản ứng của họ qua biểu cảm.