Nghĩa của từ gatehouse trong tiếng Việt
gatehouse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gatehouse
US /ˈɡeɪt.haʊs/
UK /ˈɡeɪt.haʊs/
Danh từ
nhà gác cổng, chốt bảo vệ
a house standing by a gate, especially at the entrance to a large house or to the grounds of a factory or other institution
Ví dụ:
•
The old gatehouse stood at the entrance to the estate.
Căn nhà gác cổng cũ đứng ở lối vào khu đất.
•
The security guard works from the gatehouse.
Nhân viên bảo vệ làm việc từ nhà gác cổng.
Từ đồng nghĩa: