Nghĩa của từ gaseous trong tiếng Việt

gaseous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gaseous

US /ˈɡæs.i.əs/
UK /ˈɡeɪ.si.əs/

Tính từ

1.

dạng khí, có tính khí

of, relating to, or having the characteristics of a gas

Ví dụ:
The planet's atmosphere is primarily gaseous.
Bầu khí quyển của hành tinh chủ yếu là khí.
Hydrogen is a colorless, odorless, and highly flammable gaseous element.
Hydro là một nguyên tố khí không màu, không mùi và rất dễ cháy.
2.

đầy khí, bị đầy hơi

full of gas or air; inflated

Ví dụ:
The balloon became gaseous after being filled with helium.
Quả bóng bay trở nên đầy khí sau khi được bơm heli.
His stomach felt uncomfortably gaseous after the heavy meal.
Bụng anh ấy cảm thấy khó chịu đầy hơi sau bữa ăn thịnh soạn.