Nghĩa của từ gameboy trong tiếng Việt
gameboy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gameboy
US /ˈɡeɪm.bɔɪ/
UK /ˈɡeɪm.bɔɪ/
Nhãn hiệu
Game Boy
a line of handheld game consoles developed, manufactured, and marketed by Nintendo
Ví dụ:
•
I spent hours playing Tetris on my original Game Boy.
Tôi đã dành hàng giờ chơi Tetris trên chiếc Game Boy đời đầu của mình.
•
The Game Boy revolutionized portable gaming.
Game Boy đã cách mạng hóa ngành công nghiệp game cầm tay.