Nghĩa của từ galvanize trong tiếng Việt

galvanize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

galvanize

US /ˈɡæl.və.naɪz/
UK /ˈɡæl.və.naɪz/
"galvanize" picture

Động từ

1.

kích động, phấn chấn

to shock or excite someone into taking action

Ví dụ:
The urgency of the situation helped galvanize the community into action.
Sự cấp bách của tình hình đã giúp kích động cộng đồng hành động.
The speech was designed to galvanize public opinion.
Bài phát biểu được thiết kế để khơi dậy dư luận.
2.

mạ kẽm

to coat iron or steel with a protective layer of zinc

Ví dụ:
They galvanize the steel to prevent it from rusting.
Họ mạ kẽm thép để ngăn nó bị gỉ.
The galvanized pipes are more durable for outdoor use.
Các ống được mạ kẽm bền hơn khi sử dụng ngoài trời.