Nghĩa của từ galloping trong tiếng Việt
galloping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
galloping
US /ˈɡæl.ə.pɪŋ/
UK /ˈɡæl.ə.pɪŋ/
Tính từ
phi mã, mãnh liệt
moving at a fast, uncontrolled pace; rapidly increasing or progressing
Ví dụ:
•
The economy is experiencing galloping inflation.
Nền kinh tế đang trải qua lạm phát phi mã.
•
He has a galloping appetite after his long run.
Anh ấy có một sự thèm ăn mãnh liệt sau khi chạy dài.
Từ liên quan: