Nghĩa của từ gaiters trong tiếng Việt

gaiters trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gaiters

US /ˈɡeɪ.t̬ɚz/
UK /ˈɡeɪ.təz/

Danh từ số nhiều

xà cạp, bảo vệ chân

coverings for the legs, worn over the shoes and trousers, to protect from water, snow, or thorns

Ví dụ:
Hikers often wear gaiters to keep debris out of their boots.
Những người đi bộ đường dài thường mang xà cạp để giữ cho mảnh vụn không lọt vào ủng của họ.
The hunter put on his waterproof gaiters before heading into the marsh.
Người thợ săn đã mang xà cạp chống nước trước khi đi vào đầm lầy.