Nghĩa của từ gait trong tiếng Việt

gait trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gait

US /ɡeɪt/
UK /ɡeɪt/

Danh từ

dáng đi, bước đi

a person's or animal's manner of walking

Ví dụ:
The horse had a smooth, powerful gait.
Con ngựa có dáng đi uyển chuyển và mạnh mẽ.
Her confident gait showed she was not afraid.
Dáng đi tự tin của cô ấy cho thấy cô ấy không sợ hãi.