Nghĩa của từ gaily trong tiếng Việt
gaily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gaily
US /ˈɡeɪ.li/
UK /ˈɡeɪ.li/
Trạng từ
1.
vui vẻ, hớn hở
in a cheerful or lively way
Ví dụ:
•
The children ran gaily through the park.
Những đứa trẻ chạy vui vẻ qua công viên.
•
She waved gaily to her friends.
Cô ấy vẫy tay vui vẻ với bạn bè.
2.
rực rỡ, sặc sỡ
with bright colors or decorations
Ví dụ:
•
The room was decorated gaily for the party.
Căn phòng được trang trí rực rỡ cho bữa tiệc.
•
The parade featured floats adorned gaily with flowers.
Cuộc diễu hành có những chiếc xe diễu hành được trang trí rực rỡ bằng hoa.