Nghĩa của từ gaap trong tiếng Việt
gaap trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gaap
US /ɡɑːp/
UK /ɡɑːp/
Động từ
há hốc mồm, nhìn chằm chằm
to stare with an open mouth, as in wonder or surprise
Ví dụ:
•
The children stood there and gaaped at the magician's tricks.
Những đứa trẻ đứng đó và há hốc mồm nhìn những trò ảo thuật của ảo thuật gia.
•
He couldn't help but gaap at the magnificent architecture.
Anh ta không thể không há hốc mồm nhìn kiến trúc tráng lệ.