Nghĩa của từ futility trong tiếng Việt
futility trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
futility
US /fjuːˈtɪl.ə.t̬i/
UK /fjuːˈtɪl.ə.ti/
Danh từ
sự vô ích, sự vô vọng, sự không hiệu quả
the quality of being useless, pointless, or ineffective
Ví dụ:
•
The futility of their efforts became clear when the project failed.
Sự vô ích trong nỗ lực của họ trở nên rõ ràng khi dự án thất bại.
•
He felt the futility of arguing with such a stubborn person.
Anh ấy cảm thấy sự vô ích khi tranh cãi với một người bướng bỉnh như vậy.