Nghĩa của từ furor trong tiếng Việt

furor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

furor

US /ˈfjʊr.ɔːr/
UK /ˈfjʊə.rɔːr/
"furor" picture

Danh từ

sự phẫn nộ, sự náo động, cơn giận dữ

an outbreak of public anger or excitement

Ví dụ:
The government's decision caused a furor among the public.
Quyết định của chính phủ đã gây ra một sự phẫn nộ trong công chúng.
The new book has created a furor in the literary world.
Cuốn sách mới đã tạo ra một sự náo động trong giới văn học.