Nghĩa của từ fuck trong tiếng Việt

fuck trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fuck

US /fʌk/
UK /fʌk/

Động từ

1.

quan hệ tình dục, làm tình

to have sexual intercourse with someone

Ví dụ:
They decided to fuck all night.
Họ quyết định quan hệ tình dục suốt đêm.
He was accused of trying to fuck her.
Anh ta bị buộc tội cố gắng cưỡng hiếp cô ấy.
2.

phá hỏng, làm hỏng

to ruin or damage something

Ví dụ:
You really fucked up my plans.
Bạn thực sự đã phá hỏng kế hoạch của tôi.
The bad weather fucked up our vacation.
Thời tiết xấu đã phá hỏng kỳ nghỉ của chúng tôi.

Từ cảm thán

chết tiệt, đồ khốn

used to express anger, annoyance, contempt, or emphasis

Ví dụ:
Fuck! I forgot my keys!
Chết tiệt! Tôi quên chìa khóa rồi!
What the fuck are you doing?
Bạn đang làm cái quái gì vậy?

Danh từ

quan hệ tình dục, không quan tâm

an act of sexual intercourse

Ví dụ:
They had a quick fuck in the car.
Họ đã có một cuộc quan hệ tình dục nhanh chóng trong xe.
He doesn't give a fuck about what you think.
Anh ta không quan tâm bạn nghĩ gì.

Tính từ

vãi, khốn nạn

used for emphasis, often to express annoyance or anger

Ví dụ:
This is a fucking difficult problem.
Đây là một vấn đề khó vãi.
I'm so fucking tired.
Tôi mệt vãi.
Từ liên quan: