Nghĩa của từ fuchsia trong tiếng Việt
fuchsia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fuchsia
US /ˈfjuː.ʃə/
UK /ˈfjuː.ʃə/
Danh từ
hoa vân anh, cây vân anh
a plant of a genus that includes many ornamental shrubs with drooping flowers, typically red, purple, and white, with four sepals and four petals
Ví dụ:
•
The garden was filled with vibrant fuchsias.
Khu vườn tràn ngập những cây hoa vân anh rực rỡ.
•
She admired the delicate petals of the fuchsia flower.
Cô ấy chiêm ngưỡng những cánh hoa mỏng manh của cây hoa vân anh.
Tính từ
hồng vân anh, đỏ tía
a vivid purplish-red color
Ví dụ:
•
She wore a stunning fuchsia dress to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng vân anh tuyệt đẹp đến bữa tiệc.
•
The sunset painted the sky in shades of orange and fuchsia.
Hoàng hôn nhuộm bầu trời trong sắc cam và hồng vân anh.