Nghĩa của từ ft trong tiếng Việt

ft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ft

US /ˌefˈtiː/
UK /ˌefˈtiː/

Từ viết tắt

foot, feet

foot or feet (a unit of length equal to 12 inches or 30.48 centimeters)

Ví dụ:
The room is 10 ft long.
Căn phòng dài 10 ft.
He is 6 ft tall.
Anh ấy cao 6 ft.