Nghĩa của từ frustum trong tiếng Việt

frustum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frustum

US /ˈfrʌs.təm/
UK /ˈfrʌs.təm/
"frustum" picture

Danh từ

hình chóp cụt, hình nón cụt

the portion of a cone or pyramid that remains after its upper part has been cut off by a plane parallel to its base

Ví dụ:
The architect used a frustum of a cone to design the base of the tower.
Kiến trúc sư đã sử dụng một hình chóp cụt của hình nón để thiết kế chân tháp.
Calculate the volume of the frustum using the given formula.
Tính thể tích của hình chóp cụt bằng công thức đã cho.