Nghĩa của từ frisbee trong tiếng Việt

frisbee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frisbee

US /ˈfrɪz.bi/
UK /ˈfrɪz.bi/
"frisbee" picture

Danh từ

đĩa bay

a light, plastic disc that is thrown through the air as a game or sport

Ví dụ:
Let's go to the park and throw a frisbee.
Hãy đến công viên và ném đĩa bay.
The dog loves to chase the frisbee.
Con chó thích đuổi theo đĩa bay.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

ném đĩa bay, chơi đĩa bay

to throw a frisbee

Ví dụ:
They spent the afternoon frisbeeing in the park.
Họ đã dành cả buổi chiều để chơi đĩa bay trong công viên.
Can you frisbee it over here?
Bạn có thể ném đĩa bay qua đây không?