Nghĩa của từ frigidly trong tiếng Việt

frigidly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frigidly

US /ˈfrɪdʒ.ɪd.li/
UK /ˈfrɪdʒ.ɪd.li/

Trạng từ

1.

lạnh buốt, lạnh lẽo

in a very cold manner or to a very cold degree

Ví dụ:
The wind blew frigidly through the mountain pass.
Gió thổi lạnh buốt qua đèo núi.
She stared at him frigidly, her eyes like ice.
Cô ấy nhìn anh ta lạnh lùng, đôi mắt như băng.
2.

lạnh nhạt, thiếu nhiệt tình

in a way that shows no emotion or enthusiasm; stiffly

Ví dụ:
She responded frigidly to his attempts at humor.
Cô ấy đáp lại lạnh nhạt trước những nỗ lực hài hước của anh ta.
The audience reacted frigidly to the controversial play.
Khán giả phản ứng lạnh nhạt với vở kịch gây tranh cãi.