Nghĩa của từ frigid trong tiếng Việt

frigid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frigid

US /ˈfrɪdʒ.ɪd/
UK /ˈfrɪdʒ.ɪd/
"frigid" picture

Tính từ

1.

lạnh giá, cực lạnh

very cold in temperature

Ví dụ:
The frigid air made my nose tingle.
Không khí lạnh giá làm mũi tôi tê buốt.
They had to endure frigid temperatures during their expedition.
Họ phải chịu đựng nhiệt độ lạnh giá trong suốt chuyến thám hiểm.
2.

lạnh nhạt, không thân thiện, thiếu nhiệt tình

lacking in warmth of feeling or enthusiasm; unfriendly

Ví dụ:
Her response was frigid and unwelcoming.
Phản ứng của cô ấy lạnh nhạt và không chào đón.
He gave me a frigid stare.
Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt lạnh lùng.
3.

lãnh cảm, không có ham muốn tình dục

(of a woman) having difficulty achieving sexual arousal or orgasm

Ví dụ:
She felt frigid and unable to connect intimately.
Cô ấy cảm thấy lãnh cảm và không thể kết nối thân mật.
The therapist helped her address her feelings of being frigid.
Nhà trị liệu đã giúp cô ấy giải quyết cảm giác lãnh cảm của mình.