Nghĩa của từ frenzy trong tiếng Việt

frenzy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frenzy

US /ˈfren.zi/
UK /ˈfren.zi/
"frenzy" picture

Danh từ

cơn điên cuồng, sự điên rồ, sự cuồng nhiệt

a state or period of uncontrolled excitement or wild behavior

Ví dụ:
The crowd was in a frenzy as the band took the stage.
Đám đông đang trong cơn điên cuồng khi ban nhạc lên sân khấu.
The news caused a buying frenzy in the stock market.
Tin tức đã gây ra một cơn sốt mua sắm trên thị trường chứng khoán.