Nghĩa của từ freeholder trong tiếng Việt
freeholder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
freeholder
US /ˈfriː.hoʊl.dɚ/
UK /ˈfriː.həʊl.dər/
Danh từ
chủ sở hữu đất đai, người sở hữu quyền sử dụng đất vĩnh viễn
a person who owns the land and buildings on it outright, rather than leasing them
Ví dụ:
•
As a freeholder, she has complete ownership of her property.
Là một chủ sở hữu đất đai, cô ấy có toàn quyền sở hữu tài sản của mình.
•
The freeholder is responsible for the maintenance of the building's structure.
Chủ sở hữu đất đai chịu trách nhiệm bảo trì cấu trúc của tòa nhà.
Từ liên quan: