Nghĩa của từ freaky trong tiếng Việt
freaky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
freaky
US /ˈfriː.ki/
UK /ˈfriː.ki/
Tính từ
1.
kỳ lạ, quái dị, đáng sợ
strange, unusual, or eccentric
Ví dụ:
•
That was a really freaky dream I had last night.
Đó là một giấc mơ thật sự kỳ lạ mà tôi đã có đêm qua.
•
She has a rather freaky sense of humor.
Cô ấy có một khiếu hài hước khá kỳ quặc.
2.
đáng sợ, kinh hoàng
causing fear or anxiety; frightening
Ví dụ:
•
The movie had some really freaky special effects.
Bộ phim có một số hiệu ứng đặc biệt thực sự đáng sợ.
•
It was a freaky coincidence that we both wore the same outfit.
Thật là một sự trùng hợp kỳ lạ khi cả hai chúng tôi đều mặc cùng một bộ trang phục.