Nghĩa của từ fraying trong tiếng Việt

fraying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fraying

US /ˈfreɪ.ɪŋ/
UK /ˈfreɪ.ɪŋ/

Tính từ

1.

sờn, rách

becoming worn or tattered at the edge, typically from constant rubbing

Ví dụ:
The old carpet was fraying at the edges.
Tấm thảm cũ đang sờn ở các cạnh.
His jeans were fraying at the cuffs.
Quần jean của anh ấy đang sờn ở gấu quần.
2.

căng thẳng, khó chịu

(of a person's nerves or temper) becoming strained or irritated

Ví dụ:
After days of no sleep, her nerves were beginning to fray.
Sau nhiều ngày không ngủ, thần kinh của cô ấy bắt đầu căng thẳng.
The constant pressure caused his temper to fray.
Áp lực liên tục khiến tính khí của anh ấy trở nên cáu kỉnh.
Từ liên quan: