Nghĩa của từ fraught trong tiếng Việt

fraught trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fraught

US /frɑːt/
UK /frɔːt/

Tính từ

1.

đầy rẫy, chứa đựng

filled with or destined to result in (something undesirable)

Ví dụ:
The negotiations were fraught with difficulties.
Các cuộc đàm phán đầy rẫy khó khăn.
Their relationship has always been fraught with tension.
Mối quan hệ của họ luôn đầy rẫy căng thẳng.
2.

căng thẳng, lo lắng

(of a situation or course of action) causing or affected by anxiety or stress

Ví dụ:
The atmosphere in the room was fraught.
Không khí trong phòng căng thẳng.
He looked fraught after the difficult meeting.
Anh ấy trông lo lắng sau cuộc họp khó khăn.