Nghĩa của từ frailty trong tiếng Việt

frailty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frailty

US /ˈfreɪl.t̬i/
UK /ˈfreɪl.ti/

Danh từ

1.

sự yếu ớt, sự mỏng manh

the condition of being weak and delicate

Ví dụ:
The old man's physical frailty made it difficult for him to walk.
Sự yếu ớt về thể chất của ông lão khiến ông khó đi lại.
Despite her apparent frailty, she had a strong will.
Mặc dù có vẻ yếu ớt, cô ấy lại có ý chí mạnh mẽ.
2.

điểm yếu đạo đức, khuyết điểm

a moral weakness or failing

Ví dụ:
Human frailty often leads to mistakes and poor decisions.
Sự yếu đuối của con người thường dẫn đến sai lầm và những quyết định tồi tệ.
He confessed to his own frailties and sought forgiveness.
Anh ấy thú nhận những yếu kém của mình và tìm kiếm sự tha thứ.