Nghĩa của từ foxhole trong tiếng Việt
foxhole trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
foxhole
US /ˈfɑːks.hoʊl/
UK /ˈfɒks.həʊl/
Danh từ
hố cá nhân, công sự
a shallow pit dug by a soldier in battle for protection against enemy fire
Ví dụ:
•
The soldiers dug foxholes to protect themselves from the shelling.
Những người lính đã đào hố cá nhân để bảo vệ mình khỏi đạn pháo.
•
He spent the night in a cold, muddy foxhole.
Anh ta đã trải qua đêm trong một hố cá nhân lạnh lẽo và lầy lội.