Nghĩa của từ forthwith trong tiếng Việt
forthwith trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
forthwith
US /ˌfɔːrθˈwɪθ/
UK /ˌfɔːθˈwɪθ/
Trạng từ
ngay lập tức, tức thì
immediately; without delay
Ví dụ:
•
The order must be carried out forthwith.
Lệnh phải được thực hiện ngay lập tức.
•
He was dismissed from his post forthwith.
Anh ta bị sa thải khỏi chức vụ ngay lập tức.