Nghĩa của từ forsaking trong tiếng Việt

forsaking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forsaking

US /fɔːrˈseɪkɪŋ/
UK /fɔːˈseɪkɪŋ/

Động từ

từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ rơi

abandon or renounce (someone or something)

Ví dụ:
He was accused of forsaking his family.
Anh ta bị buộc tội ruồng bỏ gia đình.
She decided to forsake her old habits.
Cô ấy quyết định từ bỏ những thói quen cũ.