Nghĩa của từ forgot trong tiếng Việt
forgot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
forgot
US /fərˈɡɑːt/
UK /fəˈɡɒt/
Thì quá khứ
quên
past simple of forget
Ví dụ:
•
I forgot my keys at home.
Tôi đã quên chìa khóa ở nhà.
•
She forgot to call him back.
Cô ấy đã quên gọi lại cho anh ấy.