Nghĩa của từ forfeiture trong tiếng Việt

forfeiture trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forfeiture

US /ˈfɔːr.fə.tʃɚ/
UK /ˈfɔː.fɪ.tʃər/

Danh từ

tịch thu, mất mát

the loss or giving up of something as a penalty for wrongdoing or a breach of contract

Ví dụ:
The contract stipulated the forfeiture of the deposit if the terms were not met.
Hợp đồng quy định việc tịch thu tiền đặt cọc nếu các điều khoản không được đáp ứng.
The criminal faced the forfeiture of his assets.
Tên tội phạm phải đối mặt với việc tịch thu tài sản của mình.