Nghĩa của từ foreseen trong tiếng Việt

foreseen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foreseen

US /fɔːrˈsiːn/
UK /fɔːˈsiːn/

Quá khứ phân từ

được dự đoán trước, được tiên liệu

known or predicted beforehand

Ví dụ:
The economic crisis was not foreseen by many experts.
Cuộc khủng hoảng kinh tế không được nhiều chuyên gia dự đoán trước.
The consequences of his actions were not foreseen.
Hậu quả của hành động của anh ta không được dự đoán trước.