Nghĩa của từ forego trong tiếng Việt

forego trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forego

US /fɔːrˈɡoʊ/
UK /fɔːˈɡəʊ/

Động từ

từ bỏ, bỏ qua, nhịn

to do without (something); to abandon or give up (something)

Ví dụ:
She decided to forego dessert to stick to her diet.
Cô ấy quyết định từ bỏ món tráng miệng để tuân thủ chế độ ăn kiêng.
We will have to forego our vacation this year due to financial difficulties.
Chúng tôi sẽ phải từ bỏ kỳ nghỉ năm nay do khó khăn tài chính.
Từ liên quan: