Nghĩa của từ forefathers trong tiếng Việt

forefathers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forefathers

US /ˈfɔrˌfɑð·ərz, ˈfoʊr-/
UK /ˈfɔːˌfɑːðəz/

Danh từ số nhiều

tổ tiên, ông cha

ancestors, especially male ancestors, who lived a long time ago

Ví dụ:
Our forefathers fought for the freedom we enjoy today.
Tổ tiên chúng ta đã chiến đấu vì tự do mà chúng ta đang hưởng thụ ngày nay.
The traditions of our forefathers are still honored.
Những truyền thống của tổ tiên chúng ta vẫn được tôn vinh.
Từ liên quan: