Nghĩa của từ forcibly trong tiếng Việt
forcibly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
forcibly
US /ˈfɔːr.sə.bli/
UK /ˈfɔː.sə.bli/
Trạng từ
1.
bằng vũ lực, cưỡng chế
using physical force or violence
Ví dụ:
•
The protesters were forcibly removed from the building.
Những người biểu tình đã bị cưỡng chế rời khỏi tòa nhà.
•
The police had to forcibly enter the apartment.
Cảnh sát đã phải dùng vũ lực để vào căn hộ.
2.
mạnh mẽ, sinh động, đầy thuyết phục
in a powerful or effective way that is easy to notice
Ví dụ:
•
The incident forcibly reminded me of my childhood.
Sự việc đó đã gợi lại mạnh mẽ kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.
•
He argued his point forcibly.
Anh ấy đã tranh luận quan điểm của mình một cách đầy thuyết phục.