Nghĩa của từ footrest trong tiếng Việt

footrest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

footrest

US /ˈfʊtˌrɛst/
UK /ˈfʊtˌrɛst/
"footrest" picture

Danh từ

chỗ gác chân, bệ gác chân

a support for the feet, typically a low stool or a bar on a chair

Ví dụ:
She put her feet up on the soft footrest.
Cô ấy đặt chân lên chỗ gác chân mềm mại.
The barber chair has an adjustable footrest.
Ghế cắt tóc có chỗ gác chân có thể điều chỉnh.