Nghĩa của từ foothold trong tiếng Việt

foothold trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foothold

US /ˈfʊt.hoʊld/
UK /ˈfʊt.həʊld/

Danh từ

1.

chỗ đứng, nền tảng

a secure position from which further progress can be made

Ví dụ:
The company is trying to gain a foothold in the new market.
Công ty đang cố gắng giành được chỗ đứng trên thị trường mới.
After years of hard work, she finally established a foothold in the industry.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy đã có được chỗ đứng trong ngành.
2.

chỗ đặt chân, điểm tựa

a place where a person's foot can be lodged to support them, especially in climbing

Ví dụ:
He searched for a secure foothold on the slippery rock face.
Anh ấy tìm kiếm một chỗ đặt chân an toàn trên vách đá trơn trượt.
The climber found a small foothold and pulled himself up.
Người leo núi tìm thấy một chỗ đặt chân nhỏ và kéo mình lên.