Nghĩa của từ foothill trong tiếng Việt

foothill trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foothill

US /ˈfʊt.hɪl/
UK /ˈfʊt.hɪl/
"foothill" picture

Danh từ

chân núi, đồi thấp dưới chân núi

a low hill at the base of a mountain or mountain range

Ví dụ:
The village is nestled in the foothills of the Alps.
Ngôi làng nằm nép mình dưới chân núi Alps.
We went hiking through the foothills before reaching the main peak.
Chúng tôi đã đi bộ đường dài qua các đồi thấp chân núi trước khi lên đến đỉnh chính.