Nghĩa của từ footfall trong tiếng Việt
footfall trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
footfall
US /ˈfʊt.fɑːl/
UK /ˈfʊt.fɔːl/
Danh từ
1.
lượng khách ghé thăm, lưu lượng người đi bộ
the number of people entering a shop or business in a particular period
Ví dụ:
•
The new marketing campaign aims to increase footfall in the store.
Chiến dịch tiếp thị mới nhằm mục đích tăng lượng khách ghé thăm cửa hàng.
•
Heavy footfall is expected during the holiday season.
Dự kiến sẽ có lượng khách ghé thăm đông đúc trong mùa lễ.
2.
tiếng bước chân, bước đi
the sound of someone walking
Ví dụ:
•
I heard the soft footfall of someone approaching.
Tôi nghe thấy tiếng bước chân nhẹ nhàng của ai đó đang đến gần.
•
The creaking floorboards betrayed her every footfall.
Những tấm ván sàn kêu cót két đã tố cáo từng bước chân của cô ấy.