Nghĩa của từ foo trong tiếng Việt

foo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foo

US /fuː/
UK /fuː/

Danh từ

foo, tên giữ chỗ

a placeholder name used in computing and programming, often in examples or as a generic variable

Ví dụ:
Let's use 'foo' as the name for our first variable.
Hãy sử dụng 'foo' làm tên cho biến đầu tiên của chúng ta.
The function takes two arguments, 'foo' and 'bar'.
Hàm này nhận hai đối số, 'foo' và 'bar'.
Từ liên quan: